Phím nóng trong tin học văn phòng


Trong quá trình sử dụng máy tính, chức năng của các phím tắt rất hữu ích trong việc giúp chúng ta thực hiện các thao tác mà không cần rời tay khỏi bàn phím.


Dưới đây là một số phím tắt cơ bản mà không phải người nào cũng biết:


Microsoft Office:


- Ctrl+Z, Ctrl+Y: tương đương với chức năng Undo và Redo trong Word nhưng cũng hiệu quả trong các phần mềm khác như Photoshop, Exel... 


- Ctrl+B, Ctrl+I, Ctrl+U: in đậm, in nghiêng, gạch chân các chữ đã bôi đen. 


- Ctrl+P: in những gì hiển thị trên cửa sổ. - Ctrl+Backspace: xóa cả từ thay vì từng chữ cái. 


- Ctrl+Shif+mũi tên "lên", "xuống": chọn và bôi đen từng đoạn văn bản. 


- Ctrl+Enter: chèn trang vào Word. 


- Chèn biểu tượng: Alt+Ctrl+C để có kí hiệu ©, Alt+Ctrl+R để có ®, Alt+Ctrl+T cho ký hiệu ™


Microsoft Outlook


- Ctrl+1: mở cửa sổ Mail. 


- Ctrl+2: mở Calendar. 


- Ctrl+3: mở Contacts. 


- Ctrl+4: mở Tasks. 


- Ctrl+5: mở Notes. 


- Ctrl+Shift+M: tạo tin nhắn mới trong Outlook. 


- Ctrl+Shift+C: tạo liên lạc (Contact) mới. 


- Ctrl+N: soạn tin nhắn mới. 


- Ctrl+R: trả lời tin nhắn. 


Internet Explorer (IE) và Firefox 


- Ctrl+D: thêm trang web đang hiển thị vào Favorites/ Bookmarks. 


- Alt+Home: trở về trang chủ. 


- Phím Tab: chạy con trỏ sang những phần khác nhau của trang web. 


- Ctrl+F: hiển thị mục tìm kiếm (Find) trên web. 


- F11: thay đổi màn hình to nhỏ của cửa sổ. 


- F5 hoặc Ctrl+R: làm mới web đang chạy. 


- ESC: ngừng tải trang web. 


- Ctrl+T: tạo tab mới và đưa con trỏ vào URL trong Firefox. 


- Ctrl+L (sử dụng trong Firefox), Ctrl+Tab (trong IE): đưa con trỏ vào URL và bôi đen văn bản hiện hành. 


- Ctrl+W: đóng 1 tab trong Firefox hoặc cửa sổ hiển thị trong IE. 


- Ctrl ++ hoặc Ctrl +-: tăng hoặc giảm kích thước văn bản trong Firefox.

MICROSOFT EXCEL

Những phím tắt cơ bản:

Phím tắt  Chức năng
  
Ctrl + A  Chọn toàn bộ bảng tính
  
Ctrl + C  Sao chép. Enter: dán một lần.  
  
Ctrl + V  dán nhiều lần
  
Ctrl + F  Bật hộp thoại tìm kiếm
  
Ctrl + H  Bật hộp thoại tìm kiếm và thay thế.
  
Ctrl + N  Tạo mới một bảng tính trắng
  
Ctrl + P  Bật hộp thoại in ấn
  
Ctrl + S  Lưu bảng tính
  
Ctrl + X  cắt một nội dung đang chọn
  
Ctrl + Z  Phục hồi thao tác trước đó
  
Ctrl + *  Chọn vùng dữ liệu liên quan đến ô hiện tại.
  
Ctrl + F4, Alt + F4   Đóng bảng tính, đóng Excel

Phím tắt trong di chuyển

Phím tắt  Chức năng
  
Ctrl + Mũi tên   Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếp
  
Ctrl + Home   Về ô A1
  
Ctrl + End   về ô có dữ liệu cuối cùng
  
Ctrl  + Shift + Home   Chọn từ ô hiện tại đến ô A1
  
Ctrl + Shift + End   Chọn từ ô hiện tại đến ô có dữ liệu cuối cùng

Phím tắt trong định dạng

Ctrl + B: Định dạng in đậm

Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U: Định dạng gạch chân.

Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format Cells.



Chèn cột, dòng, trang bảng tính

Ctrl + Spacebar: Chèn cột

Shift + Spacebar: Chèn dòng

Shift + F11: Chèn một trang bảng tính mới


Công thức mảng:

Ctrl + G: Bật hộp thoại Go to để đến một mảng đã được đặt tên trong bảng tính.

Shift + F3: Nhập công thức bằng cửa sổ Insert Function

Ctrl + Shift + Enter : Kết thúc một công thức mảng

Ctrl + F3: Đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu.

F3: Dán một tên mảng vào công thức.

Ẩn hiện các cột.

Ctrl + 0 : Ẩn các cột đang chọn.

Ctrl + Shift + 0: Hiện các cột bị ẩn trong vùng đang chọn.


Chọn các vùng ô không liên tục

Để chọn các vùng ô, dãy ô không liên tục. Bạn dùng chuột kết hợp giữ phím Ctrl để chọn các vùng ô không liên tục cần chọn.

Chuyển đổi giữa các bảng tính đang mở.

Ctrl + Tab, hoặc Ctrl + F6 để chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính đang mở.


Chuyển đổi giữa các trang bảng tính (sheet)

Ctrl + Page Up: Chuyển sang sheet trước.

Ctrl + Page Down:  Chuyển sang sheet kế tiếp

Dán nội dung cho nhiều ô cùng lúc.

Chọn một nội dung cần sao chép, nhấn Ctrl + C.

Nhập địa chỉ vùng ô cần dán nội dung vào mục Name Box trên thanh Fomular dạng <ô đầu> : <ô cuối>

Nhấn Enter để dán nội dung vào vùng ô trên

Không chuyển sang ô khác sau khi nhập

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter sau khi nhập để không di chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

Hoặc vào menu Tools - Options. Chọn thẻ Edit. Bỏ chọn mục Move selection after Enter Direction.

MICROSOFT WORD

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Phím Tắt  Chức năng
  
Ctrl + N  tạo mới một tài liệu
  
Ctrl + O  mở tài liệu
  
Ctrl + S  Lưu tài liệu
  
Ctrl + C  sao chép văn bản
  
Ctrl + X  cắt nội dung đang chọn
  
Ctrl + V  dán văn bản
  
Ctrl + F  bật hộp thoại tìm kiếm
  
Ctrl + H  bật hộp thoại thay thế
  
Ctrl + P  Bật hộp thoại in ấn
  
Ctrl + Z  hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng
  
Ctrl + Y  phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
  
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4  đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

Phím tắt  Chức năng
  
Shift + -->  chọn một ký tự phía sau
  
Shift + <--  chọn một ký tự phía trước
  
Ctrl + Shift + -->  chọn một từ phía sau
  
Ctrl + Shift + <--  chọn một từ phía trước
  
Shift + ­  chọn một hàng phía trên
  
Shift + ¯  chọn một hàng phía dưới
  
Ctrl + A  chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

Di chuyển

Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

Ctrl + Home Về đầu văn bản

Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl  + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Định dạng

Ctrl + B Định dạng in đậm

Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U Định dạng gạch chân.

Canh lề đoạn văn bản:

Phím tắt  Chức năng
  
Ctrl + E  Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
  
Ctrl + J  Canh đều đoạn văn bản đang chọn
  
Ctrl + L  Canh trái đoạnvăn bản đang chọn
  
Ctrl + R  Canh phải đoạn văn bản đang chọn
  
Ctrl + M  Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
  
Ctrl + Shift + M  Xóa định dạng thụt đầu dòng
  
Ctrl + T  Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
  
Ctrl + Shift + T  Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
  
Ctrl + Q  Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Sao chép định dạng

Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Menu & Toolbars.

Phím tắt  Chức năng
  
Alt, F10  Kích hoạt menu lệnh
  
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab  thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.
  
Tab, Shift + Tab  chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.
  
Enter  thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.
  
Shift + F10  hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
  
Alt + Spacebar  hiển thị menu hệ thống của của sổ.
  
Home, End  chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

Trong hộp thoại

Phím tắt  Chức năng
  
Tab  di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
  
Shift + Tab  di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
  
Ctrl + Tab  di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
  
Shift + Tab  di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
  
Alt + Ký tự gạch chân  chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
  
Alt + Mũi tên xuống  hiển thị danh sách của danh sách sổ
  
Enter  chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
  
ESC  tắt nội dung của danh sách sổ

Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

Làm việc với bảng biểu:

Phím tắt  Chức năng
  

Tab  di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
  
Shift + Tab  di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
  
Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên  để chọn nội dung của các ô
  
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên  mở rộng vùng chọn theo từng khối
  
Shift + F8  giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
  
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt)  chọn nội dung cho toàn bộ bảng
  
Alt + Home  về ô đầu tiên của dòng hiện tại
  
Alt + End  về ô cuối cùng của dòng hiện tại
  
Alt + Page up  về ô đầu tiên của cột
  
Alt + Page down  về ô cuối cùng của cột
  
Mũi tên lên  Lên trên một dòng
  
Mũi tên xuống  xuống dưới một dòng

Các phím F:

Phím tắt  Chức năng
  
F1  trợ giúp
  
F2  di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
  
F3  chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
  
F4  lặp lại hành động gần nhất
  
F5  thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)
  
F6  di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
  
F7  thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)
  
F8  mở rộng vùng chọn
  
F9  cập nhật cho những trường đang chọn
  
F10  kích hoạt thanh thực đơn lệnh
  
F11  di chuyển đến trường kế tiếp
  
F12  thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

Kết hợp Shift + các phím F:

Phím tắt  Chức năng
  
Shift + F1  hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
  
Shift + F2  sao chép nhanh văn bản
  
Shift + F3  chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
  
Shift + F4  lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
  
Shift + F5  di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
  
Shift + F6  di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
  
Shift + F7  thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
  
Shift + F8  rút gọn vùng chọn
  
Shift + F9  chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
  
Shift + F10  hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
  
Shift + F11  di chuyển đến trường liền kề phía trước.
  
Shift + F12  thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

Kết hợp Ctrl + các phím F:

Phím tắt  Chức năng
  
Ctrl + F2  thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).
  
Ctrl + F3  cắt một Spike
  
Ctrl + F4   đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
  
Ctrl + F5  phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
  
Ctrl + F6   di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
  
Ctrl + F7  thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
  
Ctrl + F8  thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.
  
Ctrl + F9  chèn thêm một trường trống.
  
Ctrl + F10  phóng to cửa sổ văn bản.
  
Ctrl + F11  khóa một trường.
  
Ctrl + F12  thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:

Phím tắt  Chức năng
  
Ctrl + Shift +F3  chèn nội dung cho Spike.
  
Ctrl + Shift + F5  chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
  
Ctrl + Shift + F6  di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.
  
Ctrl + Shift + F7  cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).  
  
Ctrl + Shift + F8  mở rộng vùng chọn và khối.
  
Ctrl + Shift + F9  ngắt liên kết đến một trường.
  
Ctrl + Shift + F10  kích hoạt thanh thước kẻ.
  
Ctrl + Shift + F11  mở khóa một trường
  
Ctrl + Shift + F12  thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

Kết hợp Alt + các phím F

Phím tắt  Chức năng
  
Alt + F1  di chuyển đến trường kế tiếp.
  
Alt + F3  tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
  
Alt + F4  thoát khỏi Ms Word.
  
Alt + F5  phục hồi kích cỡ cửa sổ.
  
Alt + F7  tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
  
Alt + F8  chạy một marco.
  
Alt + F9   chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
  
Alt + F10  phóng to cửa sổ của Ms Word.
  
Alt + F11  hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

Kết hợp Alt + Shift + các phím F

Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)


Làm việc với  PDF file

Phím tắt

Chức năng

Ctrl + O

Mở một tập tin ebook dạng *.pdf

Ctrl + W

Đóng ebook đang đọc

Ctrl + Shift + S

Lưu ebook với tên khác (tạo bản sao)

Ctrl +D

Tóm tắt thuộc tính của ebook

Ctrl + Alt + F

Liệt kê các kiểu chữ (font) được sử dụng trong tài liệu gốc trước khi chuyển thành dạng hình ảnh *.pdf

Ctrl + Alt +S

Thiết lập chế độ bảo mật cho tài liệu

Ctrl + Shift + P

Định dạng trang in

Ctrl + P

In ebook

Ctrl + Q

Thoát khỏi Acrobat Reader

Ctrl + Z

Lặp lại thao tác vừa thực hiện

Ctrl + Shift + Z

Khôi phục thao tác vừa lặp.

Ctrl + C

Sao chép

Ctrl + X

Cắt

Ctrl + V

Dán

Ctrl + A

Chọn tất cả

Ctrl + Shift +A

Bỏ chọn tất cả

Ctrl + F

Tìm kiếm

Ctrl + G

Tìm lại nội dung đã tìm trước đó

Ctrl + I

Xem thuộc tính

Ctrl + K

Thiết lập ứng dụng theo ý người sử dụng

Làm việc với các ebooks

Phím tắt

Chức năng

Ctrl + Shift + Pg up

Chuyển về trang đầu tiên trong tài liệu

Ctrl + Shift + Pg Down

Chuyển về trang cuối cùng trong tài liệu

<--

Chuyển tới trang trước trang hiện hành

-->

Chuyển tới trang tiếp theo trang hiện hành

Ctrl + N

Chuyển đến trang được chỉ định bằng số thứ tự trang trong ebook

Alt + <--

Chuyển đến mục đã xem trước đó

Alt + -->

Chuyển đến mục đã xem tiếp theo

Alt + Shift + <--

Chuyển đến ebook phía trước

Alt + Shift + -->

Chuyển đến ebook tiếp theo

Chế độ hiển thị

Phím tắt

Chức năng

Ctrl + L

Hiển thị ebook ở chế độ toàn màn hình

Ctrl + +

Phóng to

Ctrl + -

Thu nhỏ

Ctrl + M

Hiển thị theo tỷ lệ xác định

Ctrl + 0

Đưa nội dung vừa với độ rộng của cửa sổ

Ctrl + 1

Hiển thị với kích thước mặc định của tài liệu

Ctrl + 2

Hiển thị vừa với độ rộng của vùng hiển thị (cửa sổ bên phải)

Ctrl + Shift + +

Quay tài liệu theo chiều kim đồng hồ.

Ctrl + Shift + -

Quay tài liệu theo chiều ngược kim đồng hồ.

Cửa sổ

Phím tắt

Chức năng

Ctrl + Shift + J

Xếp chồng các cửa sổ ebook đang mở lên để thấy được tất cả các ebook đang mở.

Ctrl + Shift + K

Hiển thị tiêu đề các ebook theo phương ngang

Ctrl + Shift + L

Hiển thị tiêu đề các ebook theo phương thẳng đứng

Ctrl + Alt + W

Đóng tất cả các ebook đang mở

F8

Ẩn hiện các thanh công cụ

F9

Ẩn hiện thanh thực đơn lệnh chính

F5

Hiển thị các đánh dấu trong ebook, dạng tiêu đề chính của các trang trong cửa sổ bên trái.

F4

Hiển thị các trang dưới dạng thu nhỏ trong cửa sổ bên trái.

 Tổng hợp Nguyen Duc